THÉP TRÒN ĐẶC: S45C, S20C, S35C, SCM420, SCM440

Thứ hai - 25/09/2017 15:184020
Công ty Thép Đức Huy chuyên nhập khẩu và cung cấp
Sản phẩm: Thép tròn đặc : S20C,S45C, S50C, S35C, S30C, S20C, CT3, 2083, SCM440, SCM415, SCM420, SCr420....
Đường kính: từ 20-600mm
Xuất xứ: Nhật bản, Hàn Quốc, Trung quốc
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt quy cách theo yêu cầu
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0283 7260299 - 0912644688
thép tròn đặc
thép tròn đặc
QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC PHỔ BIẾN CÓ TẠI CÔNG TY THÉP ĐỨC HUY
THÉP TRÒN ĐẶC
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨMSTTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc 46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc 47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc 48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc 49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc 50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc 51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc 52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc 53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc 54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc 55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc 56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc 57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc 58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc 59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc 60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc 61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc 62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc 63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc 64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc 65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc 66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc 67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc 68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc 69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc 70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc 71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc 72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc 73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc 74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc 75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc 76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc 77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc 78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc 79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc 80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc 81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc 82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc 83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc 84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc 85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc 86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc 87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc 88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc 89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc 90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

MÁC THÉP TRÒN ĐẶC :  SS400, S45C, S50C, S55C, SCM420, SCM440, SCM439, SUJ2

         ▪   Tiêu chuẩn:  JIS G4404.    
         ▪   Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.    
         ▪   Độ dày:   6mm ~ 300mm.        

Mác thép

Thành Phần Hoá Học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

0.05 ~ 0.17

0.4 ~ 0.6

0.3

≤0.3

0.04

0.05

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.3 ~ 0.9

0.03

0.035

S50C

0.47 ~ 0.53

0.15 ~ 0.35

0.6 ~0.9

0.03

0.035

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~0.35

0.6 ~ 0.9

0.03

0.035

SCM440

0.38 ~ 0.45

0.17 ~ 0.37

0.5 ~ 0.8

0.25

0.9 ~ 1.2

SUJ2

0.95 ~ 1.05

0.15 ~ 0.35

0.25 ~ 0.45

0.3

1.4 ~ 1.65

0.25

0.25

 

Mác thép

Độ bền kéo

(Sb/Mpa)

Giới hạn chảy

(ss/Mpa)

Độ dãn dài

(%)

SS400

 400 ~ 510

 215 ~ 245

23 

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17

S50C

570 ~ 690

345 ~ 490

15

S55C

630 ~ 758

376 ~ 560

13.5

SCM440

1080

930

12

  • SS400: Dùng trong kết cấu xây dựng , đóng tàu, nhà xưởng …….
  • S45c : Dùng chế tạo chi tiết máy , trục vitme, bulong, bánh răng …….
  • S50c : Dùng chế tạo chi tiết máy, , khuôn nhựa , khuôn gạch, khuôn cao su, các thiế bị, chi tiết trong xe…….
  • S55c : Dùng làm các chi tiết chịu mài mòn, chi tiết máy, khuôn nhựa, khuôn cao su,,các bộ phận xe, các công trình xây dựng ………
  • Scm440 : dùng chế tạo các chi tiết máy, bánh răng, trục cán,các chi tiết chịu lực va chạm lớn , các bộ phận xe, khuôn nhựa, chi tiết chịu mài mòn…….
  • Suj2 : dùng làm trục vitme, gối dỡ, thanh trục dẫn hướng, vòng bi trượt……..

Tác giả bài viết: THÉP ĐỨC HUY

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây