THÉP TẤM CÁN NÓNG (HOT ROLLED STEEL)

Thứ hai - 25/09/2017 04:39 435 0
Thép Đức Huy nhập khẩu và cung cấp thép tấm cán nóng trên toàn quốc
Tiêu chuẩn: JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN....
Mác thép: SS400, SS490, SS540,SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C). A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, A515/A516 Gr55/60/65/70, AH32/AH36..A709 Gr36/50 S275JR, S275J0, S275J2, S355JR,S355J0,S355J2SS400, SS490, SS540....
Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,…
Độ dày: 3.0 mm – 150 mm
Kích thước: 100 – 1250 -1500 – 2000 mm x 6000…12000m
Đăng kiểm: ABS/NK/LR/DNV/CCS/BV/GL....
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0283 7260 299 - 0912 644 688
THÉP TẤM CÁN NÓNG (HOT ROLLED STEEL)
Xuất sứ TIÊU CHUẨN MÁC THÉP
Nga GOST 3SP/PS 380-94:
Nhật JIS G3101, G3106... SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125
SS400, SS490, SS540
SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH
Trung Quốc SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B, Q345D...C45, 65r, 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500
Mỹ A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, …
ASTM/ASME  SA/A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50
 thép tấm ASTM A283/285 hạng A / B / C / D
ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70
ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203
Châu âu (EN) S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,.....
Công dụng  Vật liệu xây dựng, Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…
dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi
Kích thước :
Độ dày(mm): 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100mm
Chiều rộng:  1219mm –> 3000mm
Chiều dài:  3000 mm –> 12.000 mm

Quy cách thép tấm thông dụng có tại Công ty Thép Đức Huy
ên hàng Độ dày (mm) Quy cách thông dụng trên thị trường Đơn Trọng (Kg/tấm) Mác thép phổ biến Công dụng
Thép 3 ly khổ nhỏ 3 (1000 x 2000) mm 47.10 SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235 Gia công cơ khí; kết cấu kim loại trong xây dựng, trong máy; chế tạo ô tô, điện dân dụng; cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác.
Thép 3 ly khổ lớn (1250 x 2500) mm 73.59 SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235
Thép tấm thông thường 3 (1500 x 6000) mm 211.95 SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B, Q460D … Sử dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp; dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.
(2000 x 6000) mm 282.60
4 (1500 x 6000) mm 282.60
(2000 x 6000) mm 376.80
5 (1500 x 6000) mm 353.25
(2000 x 6000) mm 471.00
6 (1500 x 6000) mm 423.90
(2000 x 6000) mm 565.20
8 (1500 x 6000) mm 565.20
(2000 x 6000) mm 753.60
10 (1500 x 6000) mm 706.50
(2000 x 6000) mm 942.00
12 (1500 x 6000) mm 847.80
(2000 x 6000) mm 1,130.40
14 (1500 x 6000) mm 989.10
(2000 x 6000) mm 1,318.80
Thép tấm dày 16 (1500 x 6000) mm 1,130.40 SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490 … Chế tạo, gia công các chi tiết máy, trục cán, gia công cơ khí…
(2000 x 6000) mm 1,507.20
18 (1500 x 6000) mm 1,271.70
(2000 x 6000) mm 1,695.60
20 (1500×6000) mm 1,413.00
(2000×6000) mm 1,884.00
25 (1500 x 6000) mm 1,766.25
(2000 x 6000) mm 2,355.00
30 (1500 x 6000) mm 2,119.50
(2000 x 6000) mm 2,826.00
35 (1500 x 6000)mm 2,472.75
(2000x 6000) mm 3,297.00
40 (1500 x 6000) mm 2,826.00
(2000 x 2000) mm 3,768.00
45 (1500 x 6000) mm 2,826.00
(2000 x 6000) mm 3,768.00
50 (1500 x 6000) mm 3,532.50
(2000 x 6000) mm 4,710.00
No.  TRUNG QUỐC ĐỨC PHÁP T/C Q.TẾ NHẬT NGA THỤY ĐIỂN ANH MỸ
GB DIN W-Nr NF ISO JIS ГОСТ SS BS ASTM UNS
1 Q195 (A1,B1) S185 (St33) 1.0035 S185
(A33)
HR2 CT1 kπ
CT1 cπ
CT1 pπ
  S185
(040A10)
A285M Gr. B
2
3
Q215A
A215B (A2, C2)
USt 34-2
RSt 34-2
1.0028
1.0034
A34
A34-2NE
HR1 SS330
(SS34)
CT2 kπ -2,-3
CT2 pπ-2, -3
CT2 cπ -2, -3
1370 040A12 A283M Gr. C
A 573 M Gr.58
4
5
6
7
Q3235A
Q235B
Q235C
Q235D
(A3,C3)
S235JR
S235JRG1
S235JRG2
(St 37-2
USt 37-2,
RSt 37-2)
1.0037
1.0036
1.0038
S235JR
S235JRG1
S235JRG2
(E24-2, E24-2 NE)
Fe 360A
Fe360D
SS400
(SS41)
CT3 kπ -2
CT3 kπ -3
CT3 kπ -4
BCT3 kπ -2
1311
1312
S235JR
S235JRG1
S235JRG2
(40B.C)
A570 Gr. A
A570 Gr. D
A283M Gr. D
K02501
K02502
8
9
Q255A
Q255D
(A4,C4)
St44-2 1.0044 E28-2 SM400A
SM400B
(SM41A,
SM41B)
CT4 kπ -2
CT4 kπ -3
BCT3 kπ -2
1412 43B A709 Gr.36
10 Q275
(C5)
S275J2G3
S275J2G4
(St44-3N)
1.0144
1.0145
1.0055
S275J2G3
S275J2G4
Fe430A SS490
(SS50)
CT5 kπ -2
CT5 πc
BCT5 πc -2
1430 S275J2G3
S275J2G4
(43D)
K02901

Tác giả bài viết: THÉP ĐỨC HUY

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây