THÉP HỘP VUÔNG (mỏng, mạ kẽm)

Chủ nhật - 24/09/2017 05:35 911 0
Công ty Thép Đức Huy nhập khẩu và cung cấp thép hộp vuông, mỏng, mạ kẽm
Độ dày từ 0.8mm - 4mm Chiều dài: 6m
Xuất xứ: Trung Quốc, Viêt Nam
Tiêu chuẩn, Mác thép: SS400, Q235, STKR, STKRH, ASTM A500...
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0945655688
THÉP HỘP VUÔNG (mỏng, mạ kẽm)
BẢNG QUY CÁCH, TRỌNG LƯƠNG THÉP HỘP
Quy cách Độ dày Kg/cây Quy cách Độ dày kg/cây
€12  7 dem 1.47 € 30 2.5 ly 12.95
8 dem 1.66 3.0ly 15.26
         
9 dem 1.85 € 40 8 dem 5.88
  9 dem 6.6
€14 6 dem 1.5 1.0 ly 7.31
7 dem 1.74 1.1 ly 8.02
8 dem 1.97 1.2 ly 8.72
9 dem 2.19 1.4 ly 10
1.0 ly 2.41 1.5 ly 10.8
1.1 ly 2.63 1.8 ly 12.5
1.2 ly 2.84 2.0 ly 14.17
1.4 ly 3.323 2.5 ly 17.43
      3.0 ly 20.57
€16 7 dem 2    
8 dem 2.27      
9 dem 2.53 € 50 1.1 ly 10.09
1.0 ly 2.79 1.2 ly 10.98
1.1 ly 3.04 1.4 ly 12.74
1.2 ly 3.29 1.5 ly 13.62
1.4 ly 3.85 1.8 ly 16
      2.0 ly 17.74
€ 20 7 dem 2.53 2.5 ly 22.14
8 dem 2.87 2.8 ly 24.6
9 dem 3.21 3.0 ly 26.23
1.0 ly 3.54 4.0 ly       35.98
1.1 ly 3.87    
1.2 ly 4.2      
1.4 ly 4.83 € 60 1.2 ly 13.24
1.8 ly 6.05 1.4 ly 15.38
2.0 ly 6.782 1.5 ly 16.45
      1.8 ly 19.61
€25 7 dem 3.19 2.0 ly 21.7
8 dem 3.62 2.5 ly 26.85
9 dem 4.06 3.0 ly 31.88
1.0 ly 4.48 3.2 ly 34.243
1.1 ly 4.91    
1.2 ly 5.33    
1.4 ly 6.15      
1.8 ly 7.75      
2.0 ly 8.666 € 90 1.8 ly 29.79
      2.0 ly 33.01
€ 30 6 dem 3.2 2.5 ly 40.98
7 dem 3.85 2.8 ly 45.7
8 dem 4.38 3.0 ly 48.83
9 dem 4.9 4.0 ly 64.21
1.0 ly 5.43    
1.1 ly 5.94 € 100 1.8 ly 33.17
1.2 ly 6.46 2.0 ly 36.76
1.4 ly 7.4 2.5 ly 45.67
1.5 ly 7.9 3.0 ly 54.49
1.8 ly 9.44 4.0 ly 71.74
2.0 ly 10.4 5.0 ly 88.55
      150 1.8 ly 50.14
      2.0 ly 55.62
      2.5 ly 69.24
      3.0 ly 82.75
      4.0 ly 109.42
      5.0 ly 135.65
 
QUY CÁCH HỘP VUÔNG KẼM
Quy cách Độ dày kg/cây Quy cách Độ dày kg/cây
□ 12 7 dem 1.47 □ 40 8 dem 5.88
8 dem 1.66 9 dem 6.6
9 dem 1.85 1.0 ly 7.31
  1.1 ly 8.02
□ 14 6 dem 1.5 1.2 ly 8.72
7 dem 1.74 1.4 ly 10.11
8 dem 1.97 1.5 ly 10.8
9 dem 2.19 1.8 ly 12.83
1.0 ly 2.41 2.0 ly 14.17
1.1 ly 2.63 2.5 ly 17.43
1.2 ly 2.84 3.0 ly 20.57
1.4 ly 3.323  
  □ 50 1.1 ly 10.09
□ 16 7 dem 2 1.2 ly 10.98
8 dem 2.27 1.4 ly 12.74
9 dem 2.53 1.5 ly 13.62
1.0 ly 2.79 1.8 ly 16.22
1.1 ly 3.04 2.0 ly 17.94
1.2 ly 3.29 2.5 ly 22.14
  2.8 ly 24.6
□ 20 7 dem 2.53 3.0 ly 26.23
8 dem 2.87  
9 dem 3.21 □ 60 1.2 ly 13.24
1.0 ly 3.54 1.4 ly 15.38
1.1 ly 3.87 1.5 ly 16.45
1.2 ly 4.2 1.8 ly 19.61
  2.0 ly 21.7
□ 25 7 dem 3.19 2.5 ly 26.85
8 dem 3.62 3.0 ly 31.88
9 dem 4.06  
1.0 ly 4.48 □ 90 1.8 ly 29.79
1.1 ly 4.91 2.0 ly 33.01
1.2 ly 5.33 2.5 ly 40.98
1.4 ly 6.15 2.8 ly 45.7
  3.0 ly 48.83
□ 30 6 dem 3.2 4.0 ly 64.21
7 dem 3.85  
8 dem 4.38 □ 100 1.8 ly 33.17
9 dem 4.9 2.0 ly 36.76
1.0 ly 5.43 2.5 ly 45.67
1.1 ly 5.94 3.0 ly 54.49
1.2 ly 6.46 4.0 ly 71.74
1.4 ly 7.47 5.0 ly 88.55
1.5 ly 7.97  
1.8 ly 9.44
2.0 ly 10.4

Tác giả bài viết: THÉP ĐỨC HUY

CÔNG TY TNHH ĐT TM XNK ĐỨC HUY
VPGD MIỀN BẮC : 38 Trần Thánh Tông, P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Email: thepduchuy@gmail.com    Hotline: 0945 655 688

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây