THÉP ỐNG ĐEN MỎNG

<--span class="h5">Chủ nhật - 24/09/2017 07:01 1.117 0
Thép Minh Đức cung cấp các loại thép ống đen mỏng của các đơn vị sản xuất trong nước
Đường kính thép ống đen từ 21mm -219mm
Độ dày từ 1-6mmTiêu chuẩn ASTM, STK, JIS
Độ dài: 6m
Thông tin chi tiết iên hệ: 0945655688
thép ống đen mỏng
thép ống đen mỏng
 
QUY CÁCH THÉP ỐNG MỎNG
Đường kính độ dày kg/c Đường kính độ dày kg/c Đường kính độ dày kg/c
Phi 21 1.0 ly 2.99 Phi 49 2.0 ly 13.64 Phi 90 2.8 ly 35.42
1.1 ly 3.27 2.5 ly 16.87 2.9 ly 36.65
1.2 ly 3.55 2.8 ly 18.77 3.0 ly 37.87
1.4 ly 4.1 2.9 ly 19.4 3.2 ly 40.3
1.5 ly 4.37 3.0 ly 20.02 3.5 ly 43.92
1.8 ly 5.17 3.2 ly 21.26 3.8 ly 47.51
2.0 ly 5.68 3.4 ly 22.49 4.0 ly 49.9
2.5 ly 7.76 3.8 ly 24.91 4.5 ly 55.8
  4.0 ly 26.1 5.0 ly 61.63
Phi 27 1.0 ly 3.8 4.5 ly 29.03 6.0 ly 73.07
1.1 ly 4.16 5.0 ly  32  
1.2 ly 4.52   Phi 101.6 2.5 ly 36.66
1.4 ly 5.23 Phi 60 1.1 ly 9.57 3.0 ly 43.766
1.5 ly 5.58 1.2 ly 10.42 3.5ly 50.802
1.8 ly 6.62 1.4 ly 12.12 4.0 ly 57.763
2.0 ly 7.29 1.5 ly 12.96      
2.5 ly 8.93 1.8 ly 15.47 Phi 114 1.4 ly 23
3.0 ly 10.65 2.0 ly 17.13 1.8 ly 29.75
  2.5 ly 21.23 2.0 ly 33
Phi 34 1.0 ly 4.81 2.8 ly 23.66 2.4 ly 39.45
1.1 ly 5.27 2.9 ly 24.46 2.5 ly 41.06
1.2 ly 5.74 3.0 ly 25.26 2.8 ly 45.86
1.4 ly 6.65 3.5 ly 29.21 3.0 ly 49.05
1.5 ly 7.1 3.8 ly 31.54 3.8 ly 61.68
1.8 ly 8.44 4.0 ly 33.09 4.0 ly 64.81
2.0 ly 9.32 5.0 ly  40.62 4.5 ly 72.58
2.5 ly 11.47   5.0 ly 80.27
2.8 ly 12.72 Phi 76 1.1 ly 12.13 6.0 ly 95.44
3.0 ly 13.54 1.2 ly 13.21  
3.2 ly 14.35 1.4 ly 15.37 Phi 127 3.5 ly 63.86
  1.5 ly 16.45 4.0 ly 72.68
Phi 42 1.0 ly 6.1 1.8 ly 19.66      
1.1 ly 6.69 2.0 ly 21.78 Phi 141 3.96 ly 80.46
1.2 ly 7.28 2.5 ly 27.04 4.78 ly 96.54
1.4 ly 8.45 2.8 ly 30.16 5.16 ly 103.95
1.5 ly 9.03 2.9 ly 31.2 5.56 ly 111.66
1.8 ly 10.76 3.0 ly 32.23 6.35 ly 126.8
2.0 ly 11.9 3.2 ly 34.28  
2.5 ly 14.69 3.5 ly 37.34 Phi 168 3.96 ly 96.24
2.8 ly 16.32 3.8 ly 40.37 4.78 ly 115.62
3.0 ly 17.4 4.0 ly 42.38 5.16 124.56
3.2 ly 18.47 4.5 ly 47.34 5.56 133.86
3.5 ly 20.02 5.0 ly  52.23 6.35 ly 152.16
 
Phi 49 1.1 ly 7.65 Phi 90 1.4 ly 18.5 Phi 219 3.96 ly 126.06
1.2 ly 8.33 1.5 ly 19.27 4.78 151.56
1.4 ly 9.67 1.8 ly 23.04 5.16 163.32
1.5 ly 10.34 2.0 ly 25.54 5.56 175.68
1.8 ly 12.33 2.5 ly 31.74 6.35 199.86

Tác giả bài viết: THÉP MINH ĐỨC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây